|
1 | 1 | {100}{}{Bạn thấy một lính gác.} |
2 | | -{150}{}{The guard is guarding the old church.} |
| 2 | +{150}{}{Lính canh đang gác tòa nhà thờ cũ.} |
3 | 3 | {151}{}{[NÓI CHUYỆN]} |
4 | | -{152}{}{How dare you show your face again!} |
| 4 | +{152}{}{Sao mày dám thò lại cái mặt ra đây!} |
5 | 5 | {153}{}{[Đã xong]} |
6 | | -{154}{}{Ho! No one enters the Family Wright warehouse at night!} |
7 | | -{155}{}{Well, Mr. Wright himself sent me on an errand. If you don't know about it, too bad.} |
8 | | -{156}{}{I'll come back tomorrow.} |
9 | | -{157}{}{I need to get in there now.} |
10 | | -{158}{}{[Looking nervous] Sorry... I didn't know. Do you have any papers?} |
11 | | -{159}{}{Please! Can you even read?} |
12 | | -{160}{}{No, he didn't give me any.} |
13 | | -{161}{}{I left them back with my guard. I'll go fetch them.} |
14 | | -{162}{}{You cannot get in without papers.} |
15 | | -{163}{}{Here's my authorization! Attack!} |
| 6 | +{154}{}{Dừng! Không ai được phép nhà kho của Nhà Wright vào buổi tối!} |
| 7 | +{155}{}{Ồ, Ngài Wright tự mình giao việc cho tôi. Nếu anh không biết về lệnh đó thì tệ thật đấy.} |
| 8 | +{156}{}{Mai tôi quay lại.} |
| 9 | +{157}{}{Tôi cần vào đó ngay bây giờ.} |
| 10 | +{158}{}{[Tỏ vẻ bối rối] Xin lỗi... Tôi không biết. Anh có giấy tờ gì không?} |
| 11 | +{159}{}{Thôi nào! Anh có đọc nổi không?} |
| 12 | +{160}{}{Không, ông ta chẳng đưa gì cho tôi cả.} |
| 13 | +{161}{}{Tôi để giấy tờ chỗ đám đệ rồi. Tôi sẽ đi lấy đây.} |
| 14 | +{162}{}{Anh không thể vào mà không có giấy tờ được.} |
| 15 | +{163}{}{Giấy tờ của ta đây! Tấn công!} |
16 | 16 | {164}{}{Tôi sẽ trở lại.} |
17 | | -{165}{}{[Embarrassed] No... um... alright, just go on in...} |
| 17 | +{165}{}{[Xấu hổ] Không... ờm... được rồi, vào đi...} |
18 | 18 | {166}{}{Cám ơn.} |
19 | | -{167}{}{That's more like it.} |
20 | | -{168}{}{What do you people want?} |
21 | | -{169}{}{We need to go inside.} |
22 | | -{170}{}{We were sent here by the boss.} |
23 | | -{171}{}{I would have heard if a group was sent here. Be off!} |
24 | | -{172}{}{Off with your head!} |
25 | | -{173}{}{OK, OK; we're going.} |
26 | | -{174}{}{What is your business here?} |
27 | | -{175}{}{I need to go inside.} |
28 | | -{176}{}{I've been sent on official business by the boss. Stand aside!} |
29 | | -{177}{}{Removing your head from your shoulders.} |
30 | | -{178}{}{Sorry, wrong place.} |
31 | | -{179}{}{Hello again. You can go on in.} |
| 19 | +{167}{}{Phải vậy chứ.} |
| 20 | +{168}{}{Mấy người muốn gì?} |
| 21 | +{169}{}{Chúng tôi cần vào trong.} |
| 22 | +{170}{}{Sếp cử chúng tôi đến đây.} |
| 23 | +{171}{}{Nếu cử một đội đến thì tôi phải được báo tin rồi. Biến đi!} |
| 24 | +{172}{}{Biến cái đầu mày ấy!} |
| 25 | +{173}{}{OK, OK; bọn tôi đi.} |
| 26 | +{174}{}{Anh có việc gì ở đây?} |
| 27 | +{175}{}{Tôi cần vào trong.} |
| 28 | +{176}{}{Sếp cử tôi đến đây có việc theo lệnh chính thức. Tránh ra!} |
| 29 | +{177}{}{Tháo đầu ông khỏi cái cổ thôi.} |
| 30 | +{178}{}{Xin lỗi, nhầm chỗ.} |
| 31 | +{179}{}{Chào lần nữa. Anh có thể vào trong.} |
32 | 32 | {180}{}{Cám ơn.} |
33 | | -{181}{}{Hey, get the hell away from the door!} |
34 | | -{182}{}{Don't touch the door again unless you want trouble.} |
35 | | -{183}{}{I see you touch that door again, you're gonna get a bullet in the head.} |
36 | | -{184}{}{Hey, what do you think you're doing?} |
| 33 | +{181}{}{Này, tránh xa cái cửa ra ngay!} |
| 34 | +{182}{}{Đừng có chạm vào cái cửa lần nữa nếu không muốn gặp rắc rối.} |
| 35 | +{183}{}{Tao mà thấy mày chạm vào cửa lần nữa thì đầu mày sẽ ăn đạn đấy.} |
| 36 | +{184}{}{Này, anh nghĩ mình đang làm cái quái gì thế?} |
37 | 37 | {185}{}{I've had enough of you.} |
38 | 38 | {186}{}{Sorry; I can let you in, but your friends are gonna have to wait outside.} |
39 | 39 | {187}{}{Only one of you are allowed in at a time.} |
|
0 commit comments